Nghĩa của từ impeach trong tiếng Việt
impeach trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
impeach
US /ɪmˈpiːtʃ/
UK /ɪmˈpiːtʃ/
Động từ
1.
luận tội, buộc tội
(especially in the US) to charge a public official with an offense or misconduct committed in office
Ví dụ:
•
The House of Representatives voted to impeach the president.
Hạ viện đã bỏ phiếu để luận tội tổng thống.
•
There were calls to impeach the governor for corruption.
Có những lời kêu gọi luận tội thống đốc vì tội tham nhũng.
2.
phản bác, nghi ngờ
to challenge the validity of (a statement or accusation)
Ví dụ:
•
The defense lawyer tried to impeach the witness's testimony.
Luật sư bào chữa đã cố gắng phản bác lời khai của nhân chứng.
•
His credibility was impeached by inconsistencies in his story.
Uy tín của anh ta đã bị phản bác bởi những mâu thuẫn trong câu chuyện của anh ta.
Từ liên quan: