Nghĩa của từ impeached trong tiếng Việt
impeached trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
impeached
US /ɪmˈpiːtʃt/
UK /ɪmˈpiːtʃt/
Động từ
luận tội, buộc tội
to charge (a public official) with misconduct in office
Ví dụ:
•
The House of Representatives voted to impeach the president.
Hạ viện đã bỏ phiếu để luận tội tổng thống.
•
A judge can be impeached for corruption.
Một thẩm phán có thể bị luận tội vì tham nhũng.
Tính từ
bị luận tội, bị buộc tội
having been charged with misconduct in office
Ví dụ:
•
The impeached official refused to resign.
Quan chức bị luận tội đã từ chối từ chức.
•
He is the first president to be impeached twice.
Ông là tổng thống đầu tiên bị luận tội hai lần.
Từ liên quan: