Nghĩa của từ immunized trong tiếng Việt

immunized trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

immunized

US /ˈɪm.jə.naɪzd/
UK /ˈɪm.jə.naɪzd/

Tính từ

được tiêm chủng, được miễn dịch

protected against a disease or illness, especially by vaccination

Ví dụ:
All children should be fully immunized against common childhood diseases.
Tất cả trẻ em nên được tiêm chủng đầy đủ chống lại các bệnh thông thường ở trẻ em.
Once you've had chickenpox, you're usually immunized for life.
Một khi bạn đã bị thủy đậu, bạn thường được miễn dịch suốt đời.