Nghĩa của từ imagining trong tiếng Việt

imagining trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

imagining

US /ɪˈmædʒ.ɪn.ɪŋ/
UK /ɪˈmædʒ.ɪn.ɪŋ/

Danh từ

sự tưởng tượng, sự hình dung

the faculty or action of forming new ideas, or images or concepts of external objects not present to the senses

Ví dụ:
His vivid imagining brought the story to life.
Trí tưởng tượng sống động của anh ấy đã làm cho câu chuyện trở nên sống động.
The artist's imagining was boundless.
Trí tưởng tượng của nghệ sĩ là vô hạn.

Động từ

tưởng tượng, hình dung

present participle of imagine

Ví dụ:
He spent hours imagining his future success.
Anh ấy đã dành hàng giờ để tưởng tượng về thành công trong tương lai của mình.
She was imagining a world without war.
Cô ấy đang tưởng tượng một thế giới không có chiến tranh.