Nghĩa của từ illegitimacy trong tiếng Việt

illegitimacy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

illegitimacy

US /ˌɪl.ɪˈdʒɪt̬.ə.mə.si/
UK /ˌɪl.ɪˈdʒɪt.ə.mə.si/
"illegitimacy" picture

Danh từ

1.

ngoại hôn, tình trạng con ngoài giá thú

the state of being born of parents not married to each other

Ví dụ:
Historically, the concept of illegitimacy carried significant social stigma.
Trong lịch sử, khái niệm ngoại hôn mang một sự kỳ thị xã hội đáng kể.
Laws regarding illegitimacy have changed significantly over time.
Các luật liên quan đến ngoại hôn đã thay đổi đáng kể theo thời gian.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
2.

bất hợp pháp, không chính đáng

the state of being not in accordance with accepted standards or rules

Ví dụ:
The illegitimacy of the government's actions led to widespread protests.
Sự bất hợp pháp của các hành động của chính phủ đã dẫn đến các cuộc biểu tình rộng rãi.
The court ruled on the illegitimacy of the contract.
Tòa án đã phán quyết về sự bất hợp pháp của hợp đồng.
Từ trái nghĩa: