Nghĩa của từ impropriety trong tiếng Việt

impropriety trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

impropriety

US /ˌɪm.prəˈpraɪ.ə.t̬i/
UK /ˌɪm.prəˈpraɪ.ə.ti/

Danh từ

hành vi không đúng đắn, sự không phù hợp, sự bất lịch sự

a failure to observe standards or show due honesty or modesty; improper behavior or character

Ví dụ:
The politician was accused of financial impropriety.
Chính trị gia bị buộc tội về hành vi không đúng đắn tài chính.
Her dress was considered an impropriety for the formal event.
Chiếc váy của cô ấy bị coi là không phù hợp cho sự kiện trang trọng.