Nghĩa của từ ignored trong tiếng Việt

ignored trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ignored

US /ɪɡˈnɔrd/
UK /ɪɡˈnɔːd/

Động từ

phớt lờ, bỏ qua

past tense of ignore; to intentionally not pay attention to something or someone

Ví dụ:
She ignored his calls and messages.
Cô ấy đã phớt lờ các cuộc gọi và tin nhắn của anh ấy.
The government ignored the warnings about the economic crisis.
Chính phủ đã phớt lờ những cảnh báo về khủng hoảng kinh tế.

Tính từ

bị phớt lờ, bị bỏ qua

not noticed or paid attention to

Ví dụ:
His advice was completely ignored.
Lời khuyên của anh ấy đã bị phớt lờ hoàn toàn.
The warning signs were ignored until it was too late.
Các dấu hiệu cảnh báo đã bị phớt lờ cho đến khi quá muộn.