Nghĩa của từ ignorant trong tiếng Việt
ignorant trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
ignorant
US /ˈɪɡ.nɚ.ənt/
UK /ˈɪɡ.nər.ənt/
Tính từ
1.
ngu dốt, thiếu hiểu biết
lacking knowledge or awareness in general; uneducated or unsophisticated
Ví dụ:
•
He was completely ignorant of the local customs.
Anh ta hoàn toàn không biết về phong tục địa phương.
•
It's ignorant to make assumptions without knowing the facts.
Thật ngu dốt khi đưa ra giả định mà không biết sự thật.
2.
thô lỗ, vô lễ
impolite or rude due to lack of consideration for others
Ví dụ:
•
It was ignorant of him to interrupt the speaker.
Thật thô lỗ khi anh ta ngắt lời diễn giả.
•
Don't be so ignorant; listen to what others have to say.
Đừng thô lỗ như vậy; hãy lắng nghe những gì người khác nói.