Nghĩa của từ idolize trong tiếng Việt

idolize trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

idolize

US /ˈaɪ.dəl.aɪz/
UK /ˈaɪ.dəl.aɪz/
"idolize" picture

Động từ

thần tượng hóa, sùng bái

to admire, revere, or love someone or something greatly or excessively

Ví dụ:
Many young children idolize professional athletes.
Nhiều trẻ nhỏ thần tượng các vận động viên chuyên nghiệp.
She idolized her older brother and followed him everywhere.
Cô ấy thần tượng anh trai mình và đi theo anh ấy khắp nơi.