Nghĩa của từ "I beg your pardon" trong tiếng Việt

"I beg your pardon" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

I beg your pardon

US /aɪ bɛɡ jʊər ˈpɑːrdən/
UK /aɪ bɛɡ jɔː ˈpɑːrdən/

Cụm từ

1.

Tôi xin lỗi.

used to ask someone to repeat something because you did not hear or understand it

Ví dụ:
“Could you pass the salt?” “I beg your pardon?” “The salt, please.”
“Bạn có thể chuyền muối không?” “Xin lỗi?” “Muối, làm ơn.”
I beg your pardon, I didn't catch what you said.
Xin lỗi, tôi không nghe rõ bạn nói gì.
2.

Tôi xin lỗi.

used to express polite disagreement or to show that you are offended by something someone has said

Ví dụ:
“You're wrong.” “I beg your pardon, but I think I'm right.”
“Bạn sai rồi.” “Xin lỗi, nhưng tôi nghĩ tôi đúng.”
“You're being very rude.” “I beg your pardon!”
“Bạn thật thô lỗ.” “Xin lỗi!”