Nghĩa của từ "pardon me" trong tiếng Việt

"pardon me" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

pardon me

US /pɑːr.dən miː/
UK /pɑː.dən miː/

Cụm từ

1.

xin lỗi, làm ơn

used to apologize for a minor offense or to politely get someone's attention

Ví dụ:
Oh, pardon me, I didn't see you there.
Ồ, xin lỗi, tôi không thấy bạn ở đó.
Pardon me, could you tell me the way to the station?
Xin lỗi, bạn có thể chỉ cho tôi đường đến nhà ga được không?
2.

xin lỗi, gì cơ?

used to ask someone to repeat something because you did not hear or understand it

Ví dụ:
Pardon me? I didn't quite catch that.
Xin lỗi? Tôi không nghe rõ lắm.
He said something about leaving, but I just heard 'pardon me?'
Anh ấy nói gì đó về việc rời đi, nhưng tôi chỉ nghe thấy 'xin lỗi?'