Nghĩa của từ hurts trong tiếng Việt
hurts trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
hurts
US /hɜrts/
UK /hɜːts/
Động từ
1.
đau
cause physical pain or injury to
Ví dụ:
•
My back hurts from lifting those heavy boxes.
Lưng tôi đau vì nâng những chiếc hộp nặng đó.
•
Did you fall? Does your knee still hurt?
Bạn có bị ngã không? Đầu gối của bạn còn đau không?
2.
đau
cause emotional pain or distress to
Ví dụ:
•
It hurts me to see you so sad.
Thật đau lòng khi thấy bạn buồn như vậy.
•
His words really hurt her feelings.
Lời nói của anh ấy thực sự làm tổn thương cảm xúc của cô ấy.
Danh từ
đau
a feeling of physical or emotional pain
Ví dụ:
•
The hurts of the past still linger.
Những nỗi đau trong quá khứ vẫn còn đọng lại.
•
He tried to hide his emotional hurts.
Anh ấy cố gắng che giấu những nỗi đau tình cảm của mình.
Từ liên quan: