Nghĩa của từ hurtful trong tiếng Việt

hurtful trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

hurtful

US /ˈhɝːt.fəl/
UK /ˈhɜːt.fəl/

Tính từ

đau lòng, tổn thương

causing emotional pain or distress

Ví dụ:
Her comments were very hurtful.
Những lời bình luận của cô ấy rất đau lòng.
It was a hurtful thing to say.
Đó là một điều đau lòng để nói.