Nghĩa của từ hugged trong tiếng Việt

hugged trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

hugged

US /hʌɡd/
UK /hʌɡd/

Thì quá khứ

ôm

held someone tightly in one's arms, typically to express affection, comfort, or greeting

Ví dụ:
She hugged her son tightly before he left for college.
Cô ấy ôm con trai thật chặt trước khi anh ấy đi học đại học.
They hugged each other in celebration after winning the game.
Họ ôm nhau ăn mừng sau khi thắng trận đấu.

Quá khứ phân từ

được ôm

held tightly in one's arms

Ví dụ:
Feeling lonely, she wished she was being hugged.
Cảm thấy cô đơn, cô ấy ước mình được ôm.
The child felt safe and loved when hugged by his mother.
Đứa trẻ cảm thấy an toàn và được yêu thương khi được mẹ ôm.