Nghĩa của từ howled trong tiếng Việt
howled trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
howled
US /haʊld/
UK /haʊld/
Thì quá khứ
1.
tru, gào thét
to make a long, loud, mournful cry, like that of a dog or wolf
Ví dụ:
•
The dog howled at the moon all night.
Con chó tru lên mặt trăng suốt đêm.
•
The wind howled through the empty streets.
Gió rít qua những con phố vắng.
2.
gào lên, cười phá lên
to cry out in pain, anger, or distress
Ví dụ:
•
She howled in pain when she twisted her ankle.
Cô ấy gào lên vì đau khi bị trẹo mắt cá chân.
•
The crowd howled with laughter at the comedian's joke.
Đám đông cười phá lên trước câu chuyện cười của diễn viên hài.