Nghĩa của từ hovercraft trong tiếng Việt

hovercraft trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

hovercraft

US /ˈhɑː.vɚ.kræft/
UK /ˈhɒv.ə.krɑːft/
"hovercraft" picture

Danh từ

tàu đệm khí, thuyền đệm khí

a vehicle that travels over land or water on a cushion of air provided by a downward-directed fan

Ví dụ:
The hovercraft glided smoothly across the water.
Chiếc tàu đệm khí lướt nhẹ nhàng trên mặt nước.
We took a hovercraft to the island.
Chúng tôi đi tàu đệm khí ra đảo.
Từ đồng nghĩa: