Nghĩa của từ hoops trong tiếng Việt
hoops trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
hoops
US /hups/
UK /hups/
Danh từ số nhiều
1.
bóng rổ
a game of basketball
Ví dụ:
•
Let's go shoot some hoops at the park.
Hãy đi chơi bóng rổ ở công viên.
•
He loves playing hoops with his friends every weekend.
Anh ấy thích chơi bóng rổ với bạn bè mỗi cuối tuần.
2.
vòng, khuyên
large rings, typically made of metal or plastic, used for various purposes such as toys or parts of equipment
Ví dụ:
•
The children were playing with colorful plastic hoops.
Những đứa trẻ đang chơi với những chiếc vòng nhựa đầy màu sắc.
•
She wore large golden hoops in her ears.
Cô ấy đeo những chiếc khuyên tai vàng lớn trên tai.
Từ liên quan: