Nghĩa của từ homogeneity trong tiếng Việt

homogeneity trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

homogeneity

US /ˌhɑː.mə.dʒəˈneɪ.ə.t̬i/
UK /ˌhɒm.ə.dʒəˈneɪ.ə.ti/

Danh từ

tính đồng nhất, sự đồng đều, tính thuần nhất

the quality or state of being all the same or all of the same kind

Ví dụ:
The lack of homogeneity in the group made it difficult to reach a consensus.
Sự thiếu đồng nhất trong nhóm đã gây khó khăn trong việc đạt được sự đồng thuận.
The company strives for product homogeneity across all its manufacturing plants.
Công ty nỗ lực đạt được sự đồng nhất sản phẩm trên tất cả các nhà máy sản xuất.