Nghĩa của từ "Here you are" trong tiếng Việt

"Here you are" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

Here you are

US /hɪər ju ɑːr/
UK /hɪə ju ɑː/

Cụm từ

1.

của bạn đây, đây rồi

used when handing something to someone

Ví dụ:
The waiter handed me the menu and said, "Here you are."
Người phục vụ đưa tôi thực đơn và nói, "Của bạn đây."
I've found your keys. Here you are!
Tôi đã tìm thấy chìa khóa của bạn. Đây rồi!
2.

bạn đây rồi, đây rồi

used to indicate that someone has arrived at a destination

Ví dụ:
After a long journey, here you are at your new home!
Sau một hành trình dài, bạn đã đến ngôi nhà mới của mình rồi!
We've been looking for you everywhere, and here you are!
Chúng tôi đã tìm bạn khắp nơi, và bạn đây rồi!