Nghĩa của từ heights trong tiếng Việt
heights trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
heights
US /hɑɪts/
UK /haɪts/
Danh từ số nhiều
1.
độ cao, chỗ cao
the measurement from base to top or (of a standing person) from head to foot
Ví dụ:
•
The building reached incredible heights.
Tòa nhà đạt đến độ cao đáng kinh ngạc.
•
He was afraid of great heights.
Anh ấy sợ độ cao.
2.
đỉnh cao, chỗ cao
a high place or position
Ví dụ:
•
From the heights of the mountain, they could see the entire valley.
Từ đỉnh cao của ngọn núi, họ có thể nhìn thấy toàn bộ thung lũng.
•
He reached the heights of his career at a young age.
Anh ấy đã đạt đến đỉnh cao sự nghiệp khi còn trẻ.
Từ liên quan: