Nghĩa của từ "in height" trong tiếng Việt

"in height" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

in height

US /ɪn haɪt/
UK /ɪn haɪt/

Cụm từ

về chiều cao, cao

used to specify the vertical dimension of an object or person

Ví dụ:
The tree is 20 feet in height.
Cây cao 20 feet về chiều cao.
He is 6 feet in height.
Anh ấy cao 6 feet về chiều cao.