Nghĩa của từ "heart surgery" trong tiếng Việt

"heart surgery" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

heart surgery

US /ˈhɑːrt ˌsɜːr.dʒə.ri/
UK /ˈhɑːt ˌsɜː.dʒə.ri/

Danh từ

phẫu thuật tim, mổ tim

medical operations performed on the heart, especially to repair or replace damaged parts

Ví dụ:
He underwent successful heart surgery last month.
Anh ấy đã trải qua ca phẫu thuật tim thành công vào tháng trước.
Advances in heart surgery have saved countless lives.
Những tiến bộ trong phẫu thuật tim đã cứu sống vô số người.