Nghĩa của từ "have more money than sense" trong tiếng Việt
"have more money than sense" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
have more money than sense
US /hæv mɔr ˈmʌni ðæn sɛns/
UK /hæv mɔː ˈmʌni ðæn sɛns/
Thành ngữ
có nhiều tiền hơn là lý trí, tiêu tiền như nước
to spend money carelessly or foolishly, indicating a lack of good judgment despite having wealth
Ví dụ:
•
He bought a ridiculously expensive car, he must have more money than sense.
Anh ta mua một chiếc xe đắt tiền một cách lố bịch, chắc hẳn anh ta có nhiều tiền hơn là lý trí.
•
Only someone who has more money than sense would invest in such a risky venture.
Chỉ có người có nhiều tiền hơn là lý trí mới đầu tư vào một dự án mạo hiểm như vậy.