Nghĩa của từ "harmonize with" trong tiếng Việt

"harmonize with" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

harmonize with

US /ˈhɑːr.mə.naɪz wɪθ/
UK /ˈhɑː.mə.naɪz wɪð/

Cụm động từ

hài hòa với, phù hợp với

to be in agreement or accord with something or someone

Ví dụ:
His actions do not harmonize with his words.
Hành động của anh ấy không hài hòa với lời nói của anh ấy.
The new policy needs to harmonize with existing regulations.
Chính sách mới cần hài hòa với các quy định hiện hành.