Nghĩa của từ hardened trong tiếng Việt
hardened trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
hardened
US /ˈhɑːr.dənd/
UK /ˈhɑː.dənd/
Tính từ
1.
làm cứng, cứng rắn
made strong or hard
Ví dụ:
•
The steel was hardened by heat treatment.
Thép đã được làm cứng bằng cách xử lý nhiệt.
•
The concrete needs to be fully hardened before use.
Bê tông cần được làm cứng hoàn toàn trước khi sử dụng.
2.
chai sạn, vô cảm
made emotionally tough or insensitive; accustomed to hardship
Ví dụ:
•
He became a hardened criminal after years in prison.
Anh ta trở thành một tên tội phạm chai sạn sau nhiều năm ở tù.
•
She had a hardened look in her eyes, showing no fear.
Cô ấy có ánh mắt chai sạn, không hề tỏ ra sợ hãi.