Nghĩa của từ harassed trong tiếng Việt

harassed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

harassed

US /həˈræst/
UK /ˈhær.əst/

Tính từ

bị quấy rối, bị làm phiền

feeling or appearing troubled or annoyed by repeated attacks or interruptions

Ví dụ:
She felt constantly harassed by her boss.
Cô ấy cảm thấy liên tục bị sếp quấy rối.
The politician claimed he was being harassed by the media.
Chính trị gia tuyên bố ông đang bị truyền thông quấy rối.