Nghĩa của từ halving trong tiếng Việt

halving trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

halving

US /ˈhælvɪŋ/
UK /ˈhɑːlvɪŋ/

Danh từ

giảm một nửa, chia đôi

the action of dividing something into two equal halves or reducing something by half

Ví dụ:
The company announced a halving of its workforce.
Công ty đã công bố giảm một nửa lực lượng lao động của mình.
The halving of the Bitcoin reward occurs approximately every four years.
Sự giảm một nửa phần thưởng Bitcoin xảy ra khoảng bốn năm một lần.