Nghĩa của từ halves trong tiếng Việt
halves trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
halves
US /hævz/
UK /hɑːvz/
Danh từ số nhiều
1.
nửa, phần
each of two equal or corresponding parts of something
Ví dụ:
•
Cut the apple into two halves.
Cắt quả táo thành hai nửa.
•
The book was torn into halves.
Cuốn sách bị xé thành hai nửa.
2.
hiệp, nửa
either of two periods of play in a game
Ví dụ:
•
The first half of the football match was exciting.
Hiệp đầu tiên của trận đấu bóng đá rất hấp dẫn.
•
They scored three goals in the second half.
Họ đã ghi ba bàn trong hiệp hai.