Nghĩa của từ "Gum tree" trong tiếng Việt
"Gum tree" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
Gum tree
US /ɡʌm triː/
UK /ɡʌm triː/
Danh từ
cây bạch đàn, cây keo
any of various trees that exude gum, especially a eucalyptus
Ví dụ:
•
The koala was peacefully sleeping in the branches of a tall gum tree.
Con gấu túi đang ngủ yên bình trên cành của một cây bạch đàn cao.
•
We planted a young gum tree in our backyard.
Chúng tôi đã trồng một cây bạch đàn non ở sân sau.
Từ liên quan: