Nghĩa của từ guinea trong tiếng Việt

guinea trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

guinea

US /ˈɡɪn.i/
UK /ˈɡɪn.i/

Danh từ

1.

đồng guinea

a former British gold coin, first minted in 1663, with a value that varied but was fixed at 21 shillings (£1.05) in 1717

Ví dụ:
He inherited a collection of old guineas.
Anh ấy thừa kế một bộ sưu tập đồng guinea cũ.
The prize was a hundred guineas.
Giải thưởng là một trăm đồng guinea.
2.

Guinea

a country in West Africa, officially the Republic of Guinea

Ví dụ:
He traveled to Guinea for a business trip.
Anh ấy đã đi đến Guinea để công tác.
The capital of Guinea is Conakry.
Thủ đô của Guinea là Conakry.