Nghĩa của từ "grown into" trong tiếng Việt
"grown into" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
grown into
US /ɡroʊn ˈɪntuː/
UK /ɡrəʊn ˈɪntuː/
Cụm động từ
1.
trưởng thành thành, phát triển thành
to develop into a particular type of person or thing
Ví dụ:
•
She has grown into a beautiful young woman.
Cô ấy đã trưởng thành thành một phụ nữ trẻ xinh đẹp.
•
The small business has grown into a large corporation.
Doanh nghiệp nhỏ đã phát triển thành một tập đoàn lớn.
2.
trưởng thành để vừa, dần dần yêu thích
to become mature enough to fit or appreciate something
Ví dụ:
•
He'll grow into his father's shoes eventually.
Cuối cùng anh ấy sẽ trưởng thành để vừa với đôi giày của cha mình.
•
You'll grow into appreciating classical music.
Bạn sẽ dần dần yêu thích âm nhạc cổ điển.
Từ liên quan: