Nghĩa của từ grown trong tiếng Việt

grown trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

grown

US /ɡroʊn/
UK /ɡrəʊn/

Động từ

lớn lên, trưởng thành

past participle of grow

Ví dụ:
The plants have grown tall.
Các cây đã lớn cao.
He has grown into a fine young man.
Anh ấy đã trưởng thành thành một chàng trai tốt.

Tính từ

trưởng thành, được trồng

having reached full growth or maturity

Ví dụ:
She's a grown woman now.
Cô ấy giờ là một phụ nữ trưởng thành.
These vegetables are locally grown.
Những loại rau này được trồng tại địa phương.