Nghĩa của từ grist trong tiếng Việt
grist trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
grist
US /ɡrɪst/
UK /ɡrɪst/
Danh từ
1.
ngũ cốc, bột
grain that is to be ground
Ví dụ:
•
The miller prepared the grist for grinding.
Người xay bột đã chuẩn bị ngũ cốc để xay.
•
The mill was full of sacks of grist.
Nhà máy xay đầy những bao ngũ cốc.
2.
nguồn cảm hứng, chủ đề, tài liệu
something useful or valuable that is used to one's advantage
Ví dụ:
•
All his experiences were grist for his writing.
Tất cả kinh nghiệm của anh ấy đều là nguồn cảm hứng cho việc viết lách của anh ấy.
•
The scandal provided plenty of grist for the tabloids.
Vụ bê bối đã cung cấp rất nhiều chủ đề cho các tờ báo lá cải.