Nghĩa của từ grinning trong tiếng Việt

grinning trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

grinning

US /ˈɡrɪn.ɪŋ/
UK /ˈɡrɪn.ɪŋ/

Tính từ

cười toe toét, cười nhe răng

having a wide, often mischievous or foolish, smile

Ví dụ:
He stood there, a grinning boy with chocolate all over his face.
Anh ta đứng đó, một cậu bé cười toe toét với sô cô la dính đầy mặt.
A grinning skull adorned the pirate flag.
Một hộp sọ cười toe toét trang trí lá cờ cướp biển.