Nghĩa của từ grieving trong tiếng Việt
grieving trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
grieving
US /ˈɡriː.vɪŋ/
UK /ˈɡriː.vɪŋ/
Tính từ
đau buồn, tang tóc
feeling or showing intense sorrow, especially after someone's death
Ví dụ:
•
The entire family was grieving after the loss of their grandmother.
Cả gia đình đang đau buồn sau sự ra đi của bà.
•
He spent months grieving for his lost pet.
Anh ấy đã dành nhiều tháng để đau buồn vì thú cưng đã mất của mình.