Nghĩa của từ grieved trong tiếng Việt
grieved trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
grieved
US /ɡriːvd/
UK /ɡriːvd/
Tính từ
đau buồn, tang tóc
feeling or showing intense sorrow, especially as a result of someone's death
Ví dụ:
•
The family was deeply grieved by the sudden loss.
Gia đình vô cùng đau buồn trước sự mất mát đột ngột.
•
She looked grieved as she spoke about her past.
Cô ấy trông đau buồn khi nói về quá khứ của mình.