Nghĩa của từ greased trong tiếng Việt

greased trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

greased

Động từ

bôi mỡ

to put fat or oil on something:

Ví dụ:
Grease the tins well before adding the cake mixture.