Nghĩa của từ "grazing land" trong tiếng Việt

"grazing land" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

grazing land

US /ˈɡreɪzɪŋ lænd/
UK /ˈɡreɪzɪŋ lænd/

Danh từ

đồng cỏ, bãi chăn thả

land covered with grass and other low plants suitable for grazing animals, especially livestock

Ví dụ:
The cattle were moved to fresh grazing land.
Gia súc được chuyển đến đồng cỏ mới.
Overgrazing can damage the quality of grazing land.
Chăn thả quá mức có thể làm hỏng chất lượng đồng cỏ.