Nghĩa của từ governed trong tiếng Việt

governed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

governed

US /ˈɡʌvərnd/
UK /ˈɡʌvənd/

Động từ

cai trị, quản lý, chi phối

to control or influence the actions and behavior of; to rule a country or area as the government

Ví dụ:
The country is governed by a democratic system.
Đất nước được quản lý bởi một hệ thống dân chủ.
His decisions are often governed by his emotions.
Các quyết định của anh ấy thường bị cảm xúc chi phối.

Tính từ

được cai trị, được quản lý, bị chi phối

controlled or managed by a particular authority or system

Ví dụ:
The school is governed by a board of trustees.
Trường học được quản lý bởi một hội đồng quản trị.
The economy is governed by market forces.
Nền kinh tế được chi phối bởi các lực lượng thị trường.