Nghĩa của từ flunky trong tiếng Việt
flunky trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
flunky
US /ˈflʌŋ.ki/
UK /ˈflʌŋ.ki/
Danh từ
người hầu hạ
a person who does menial tasks for someone else; a servile follower
Ví dụ:
•
He was treated like a mere flunky by his boss.
Anh ta bị sếp đối xử như một tay sai tầm thường.
•
The politician's flunkies were always quick to agree with him.
Những tay sai của chính trị gia luôn nhanh chóng đồng ý với ông ta.