Nghĩa của từ "go to work" trong tiếng Việt
"go to work" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
go to work
US /ɡoʊ tə wɜrk/
UK /ɡəʊ tə wɜːk/
Cụm từ
1.
đi làm, bắt đầu làm việc
to begin one's job or daily employment
Ví dụ:
•
I usually go to work at 8 AM.
Tôi thường đi làm lúc 8 giờ sáng.
•
She has to go to work even when she's sick.
Cô ấy phải đi làm ngay cả khi bị ốm.
2.
đi vào hoạt động, vận hành
to start to operate or function effectively
Ví dụ:
•
The new system will go to work next month.
Hệ thống mới sẽ đi vào hoạt động vào tháng tới.
•
We need to make sure the plan can go to work smoothly.
Chúng ta cần đảm bảo kế hoạch có thể đi vào hoạt động một cách suôn sẻ.