Nghĩa của từ "go separate ways" trong tiếng Việt

"go separate ways" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

go separate ways

US /ɡoʊ ˈsɛpəˌreɪt weɪz/
UK /ɡəʊ ˈsɛpərət weɪz/

Thành ngữ

đi theo những con đường riêng, chia tay

to end a relationship or partnership with someone

Ví dụ:
After years of working together, the business partners decided to go separate ways.
Sau nhiều năm làm việc cùng nhau, các đối tác kinh doanh đã quyết định đi theo những con đường riêng.
It's sad that they had to go separate ways, but it was for the best.
Thật buồn khi họ phải đi theo những con đường riêng, nhưng đó là điều tốt nhất.