Nghĩa của từ "go mad" trong tiếng Việt
"go mad" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
go mad
US /ɡoʊ mæd/
UK /ɡəʊ mæd/
Thành ngữ
1.
phát điên, mất trí
to become insane or mentally ill
Ví dụ:
•
After weeks of isolation, he started to go mad.
Sau nhiều tuần bị cô lập, anh ta bắt đầu phát điên.
•
The constant noise made her feel like she was going to go mad.
Tiếng ồn liên tục khiến cô ấy cảm thấy như sắp phát điên.
2.
nổi điên, phát cuồng
to become extremely angry or excited
Ví dụ:
•
My dad will go mad when he sees this mess.
Bố tôi sẽ nổi điên khi thấy mớ hỗn độn này.
•
The crowd started to go mad when their team scored the winning goal.
Đám đông bắt đầu phát cuồng khi đội của họ ghi bàn thắng quyết định.