Nghĩa của từ "Go downhill" trong tiếng Việt
"Go downhill" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
Go downhill
US /ɡoʊ ˈdaʊnˌhɪl/
UK /ɡəʊ ˈdaʊnˌhɪl/
Thành ngữ
xuống dốc, tồi tệ đi
to decline in quality, health, or status; to worsen
Ví dụ:
•
After the new management took over, the company started to go downhill.
Sau khi ban quản lý mới tiếp quản, công ty bắt đầu xuống dốc.
•
His health has been going downhill rapidly since the diagnosis.
Sức khỏe của anh ấy đã xuống dốc nhanh chóng kể từ khi được chẩn đoán.