Nghĩa của từ "give me" trong tiếng Việt
"give me" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
give me
US /ɡɪv mi/
UK /ɡɪv mi/
Cụm từ
1.
đưa cho tôi, cho tôi
used to ask someone to hand over something or to provide something
Ví dụ:
•
Can you please give me that book?
Bạn có thể đưa cho tôi cuốn sách đó không?
•
Give me a call when you arrive.
Gọi cho tôi khi bạn đến.
2.
đưa cho tôi, cho tôi
used to express a desire or request for something to happen or to be provided
Ví dụ:
•
Give me a break, I've been working all day!
Để tôi yên, tôi đã làm việc cả ngày rồi!
•
Just give me a chance to explain.
Chỉ cần cho tôi một cơ hội để giải thích.