Nghĩa của từ girlhood trong tiếng Việt

girlhood trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

girlhood

US /ˈɡɝːl.hʊd/
UK /ˈɡɜːl.hʊd/
"girlhood" picture

Danh từ

thời con gái, tuổi thơ con gái

the state or period of being a girl

Ví dụ:
She spent her girlhood in a small town.
Cô ấy đã trải qua thời con gái của mình ở một thị trấn nhỏ.
Memories of her girlhood flooded back.
Những ký ức về thời con gái của cô ấy ùa về.