Nghĩa của từ geographer trong tiếng Việt

geographer trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

geographer

US /dʒiˈɑː.ɡrə.fɚ/
UK /dʒiˈɒɡ.rə.fər/
"geographer" picture

Danh từ

nhà địa lý học

an expert who studies the earth's physical features and its atmosphere, and the relationship between these and human activity

Ví dụ:
The geographer mapped the changes in the coastline over the last century.
Nhà địa lý học đã lập bản đồ những thay đổi của đường bờ biển trong thế kỷ qua.
As a geographer, she is interested in how urban sprawl affects local ecosystems.
Với tư cách là một nhà địa lý học, cô ấy quan tâm đến việc sự đô thị hóa ảnh hưởng đến hệ sinh thái địa phương như thế nào.