Nghĩa của từ gauntlet trong tiếng Việt
gauntlet trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
gauntlet
US /ˈɡɑːnt.lət/
UK /ˈɡɔːnt.lət/
Danh từ
1.
găng tay sắt, găng tay bọc thép
a protective glove, typically of leather and steel, worn by a knight in armor
Ví dụ:
•
The knight wore a steel gauntlet on his right hand.
Hiệp sĩ đeo một chiếc găng tay sắt bằng thép ở tay phải.
•
He threw down the gauntlet, challenging anyone to a duel.
Anh ta ném chiếc găng tay xuống, thách thức bất cứ ai đấu tay đôi.
2.
thử thách cam go, khó khăn
a severe or difficult challenge or ordeal
Ví dụ:
•
Running the marathon was a true gauntlet for him.
Chạy marathon là một thử thách cam go đối với anh ấy.
•
The new CEO had to run a gauntlet of difficult questions from the board.
CEO mới phải trải qua một loạt câu hỏi khó khăn từ hội đồng quản trị.
Từ liên quan: