Nghĩa của từ gatepost trong tiếng Việt

gatepost trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

gatepost

US /ˈɡeɪtpoʊst/
UK /ˈɡeɪt.pəʊst/
"gatepost" picture

Danh từ

cột cổng, trụ cổng

a post to which a gate is hinged or against which it closes

Ví dụ:
The old wooden gatepost was leaning to one side.
Cái cột cổng gỗ cũ bị nghiêng sang một bên.
She painted the white gatepost a fresh coat of green.
Cô ấy sơn lại cái cột cổng màu trắng bằng một lớp sơn xanh mới.