Nghĩa của từ "game point" trong tiếng Việt
"game point" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
game point
US /ˈɡeɪm pɔɪnt/
UK /ˈɡeɪm ˌpɔɪnt/
Danh từ
điểm quyết định, điểm kết thúc trận đấu
a point that if won by a player or team will result in winning the game
Ví dụ:
•
It's game point for Federer.
Đây là điểm quyết định cho Federer.
•
She served an ace to win the game point.
Cô ấy giao bóng ăn điểm trực tiếp để giành điểm quyết định.
Từ đồng nghĩa: